Bước đầu tiên. Học 150 từ cơ bản và những câu chào đơn giản.
HSK cấp 1 là cấp đầu tiên của kỳ thi năng lực tiếng Trung HSK, phạm vi gồm khoảng 150 từ cơ bản và các câu chào đơn giản. Trang này công bố miễn phí từ vựng bắt buộc của HSK 1 kèm pinyin và bản dịch, đồng thời giới thiệu các mẫu ngữ pháp tiêu biểu như trật tự từ cơ bản hay câu với 是 qua câu ví dụ. Bài luyện tập và trắc nghiệm mô phỏng cùng định dạng với kỳ thi giúp bạn ôn từ vựng, ngữ pháp, phát âm và nghe hiểu cùng lúc.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 杯子 | bēizi | cái cốc |
| 书 | shū | quyển sách |
| 出租车 | chūzū chē | xe taxi |
| 电脑 | diànnǎo | máy tính |
| 电视 | diànshì | tivi |
| 东西 | dōngxī | đồ vật |
| 飞机 | fēijī | máy bay |
| 谁 | shéi | ai |
| 什么 | shénme | gì |
| 怎么 | zěnme | thế nào |
| 怎么样 | zěnme yàng | thế nào? |
| 大 | dà | to |
| 小 | xiǎo | nhỏ |
| 高兴 | gāoxìng | vui, vui mừng |
| 好 | hǎo | tốt, rất |
| 很 | hěn | rất |
| 热 | rè | nóng |
| 冷 | lěng | lạnh |
| 漂亮 | piàoliang | xinh đẹp |
| 多 | duō | nhiều |
| 少 | shǎo | ít |
| 岁 | suì | tuổi |
| 汉语 | hànyǔ | tiếng Trung |
| 菜 | cài | món ăn |
| 茶 | chá | trà |
| 米饭 | mǐfàn | cơm |
| 苹果 | píngguǒ | quả táo |
| 水 | shuǐ | nước |
| 水果 | shuǐguǒ | trái cây |
| 爸爸 | bàba | bố |
Trang này chỉ hiển thị phần đầu danh sách. Toàn bộ 153 từ có thể xem tại màn hình học từ vựng, kèm âm thanh.
Xem toàn bộ từ vựngTiếng Trung dùng trật tự Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ. Giống tiếng Việt, động từ đứng trước tân ngữ.
我喝茶。
Tôi uống trà.
"A 是 B" nghĩa là "A là B". Không dùng 是 với vị ngữ tính từ.
他是老师。
Anh ấy là giáo viên.
Để phủ định 是, đặt 不 trước nó thành 不是.
我不是学生。
Tôi không phải là học sinh.
"A 有 B" nghĩa là "A có B". Tân ngữ thường đi kèm số từ và lượng từ như 一个.
我有一个朋友。
Tôi có một người bạn.
有 không bao giờ phủ định bằng 不; luôn dùng 没, thành 没有.
我没有钱。
Tôi không có tiền.
Mỗi mẫu câu gồm tên mẫu, phần giải thích và câu ví dụ. Toàn bộ 50 mẫu có thể xem tại màn hình học cấu trúc câu.
Xem toàn bộ mẫu câuToàn bộ bài luyện tập và trắc nghiệm mô phỏng của HSK cấp 1 đều làm được miễn phí ngay trên trình duyệt. Thẻ ghi nhớ từ vựng, trắc nghiệm bốn lựa chọn, sắp xếp trật tự từ, kiểm tra phát âm bằng micro và chính tả theo âm thanh có thể luyện lại bao nhiêu lần tùy bạn.
Ghi nhớ từ vựng bắt buộc của từng cấp cùng với phiên âm pinyin và nghĩa.
Lắp ghép các mẫu trật tự từ để nắm vững bộ khung của tiếng Trung.
Lần lượt ra câu hỏi về từ vựng, cấu trúc câu, chính tả và luyện nghe.
Các trang học của 入華門 không yêu cầu tài khoản cũng không cần cài ứng dụng. Chỉ cần mở trình duyệt là bắt đầu được ngay và hoàn toàn không mất phí. Nếu đăng ký địa chỉ email, bạn có thể mang ghi chép những từ đã thuộc sang thiết bị khác.
Bắt đầu học HSK cấp 1